Danh sách học sinh họ Phạm đạt giải các cuộc thi Olympic quốc tế

0
107

IMO lần thứ

Địa điểm tổ chức
(quốc gia, thành phố)

Họ tên thí sinh

Học sinh trường

Giải thưởng

Điểm số

Hạng

Xếp hạng toàn đoàn theo tổng điểm (vị trí/số nước tham gia (tổng điểm))

MÔN TOÁN

21 (1979)

 

Phạm Ngọc Anh Cương

THPT chuyên KHTN ĐHQG HN

HCB 

 

 

 

21 (1979)

 

Phạm Hữu Tiệp

THPT Chu Văn An, Hà Nội

HCB 

 

 

 

24 (1983)

Pháp, Paris

Phạm Thanh Phương

THPT chuyên, ĐH SP HN

HCĐ 

19/42

67

 

28 (1987)

Cuba, La Habana

Phạm Triều Dương

THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam

HCĐ 

28/42

78

 

31 (1990)

Trung Quốc,Bắc Kinh

Phạm Xuân Du

THPT chuyên KHTN ĐHQG HN

HCB 

24/42

63

23/54 (104)

34 (1993)

 

Phạm Hồng Kiên

THPT chuyên, ĐH SP HN

HCB 

23/42

66

 

34 (1993)

 

Phạm Chung Thủy

THPT chuyên, ĐH SP HN

HCĐ 

17/42

122

 

36 (1995)

 

Phạm Quang Tuấn

THPT chuyên KHTN ĐHQG HN

HCB 

35/42

36

 

37 (1996)

Ấn Độ,Mumbai

Phạm Lê Hùng

THPT chuyên KHTN ĐHQG HN

HCB 

27/42

36

 

38 (1997)

Argentina,Mar del Plata

Phạm Lê Hùng

THPT chuyên KHTN ĐHQG HN

HCB 

30/42

60

 

39 (1998)

Đài Loan, Đài Bắc

Phạm Huy Tùng

THPT chuyên KHTN ĐHQG HN

HCB 

26/42

73

 

40 (1999)

Rumani,Bucharest

Phạm Trần Quân

THPT chuyên KHTN ĐHQG HN

HCB 

27/42

39

 

43 (2002)

Scotland,Glasgow

Phạm Gia Vĩnh Anh

THPT chuyên, ĐH SP HN

HCV 

35/42

10

 

43 (2002)

Scotland,Glasgow

Phạm Hồng Việt

THPT chuyên KHTN ĐHQG HN (chuyên Toán-Tin)

HCB 

24/42

86

 

43 (2002)

Scotland,Glasgow

Phạm Thái Khánh Hiệp

THPT Chuyên, Đại học Vinh (chuyên Toán-Tin)

HCĐ 

22/42

113

 

45 (2004)

Hy Lạp,Athena

Phạm Kim Hùng

THPT chuyên KHTN ĐHQG HN (lớp 11 chuyên Toán-Tin)

HCV 

37/42

12

Apr-85

46 (2005)

Mexico,Mérida

Phạm Kim Hùng

THPT chuyên KHTN ĐHQG HN (lớp 12 chuyên Toán-Tin)

HCB 

32/42

47

15/91

48 (2007)

Việt Nam, Hà Nội

Phạm Duy Tùng

THPT chuyên KHTN ĐHQG HN (lớp 11)

HCV 

29/42

28

 

48 (2007)

Việt Nam, Hà Nội

Phạm Thành Thái

THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương (lớp 12)

HCV 

30/42

19

 

50 (2009)

Việt Nam, Hà Nội

Phạm Đức Hùng

THPT Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng (lớp 11)

HCV 

33/42

37

 

50 (2009)

Việt Nam, Hà Nội

Phạm Hy Hiếu

Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG TP HCM (lớp 11)

HCB 

29/42

62

 

51 (2010)

Kazakhstan,Astana

Phạm Việt Cường

Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng (lớp 12)

HCB 

21/42

106/517

 

54 (2013)

Colombia,Santa Marta

Phạm Tuấn Huy

Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG TP HCM (lớp 11)

HCV 

33/42

26

 

55 (2014)

Nam Phi,Cape Town

Phạm Tuấn Huy

Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG TP HCM (lớp 12)

HCV 

32/42

28

 

MÔN LÝ

18 (1987)

 

Phạm Hưng

 

Bằng danh dự

 

 

 

27 (1996)

 

Phạm Đức Sơn

THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam

HCĐ 

 

 

 

28 (1997)

 

Phạm Tuấn Minh

THPT chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Lí)

HCĐ 

 

 

 

30 (1999)

 

Phạm Xuân Thanh

THPT chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Lí)

HCB 

 

 

 

37 (2006)

 

Phạm Tuấn Hiệp

THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng

HCĐ 

 

 

 

40 (2009)

 

Phạm Văn Quyền

THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định

HCB 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40 (2009)

 

Phạm Thành Long

THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương

HCB 

 

 

 

41 (2010)

 

Phạm Bình Minh

THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng

HCB 

 

 

 

41 (2010)

 

Phạm Văn Quyền

THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định

HCB 

 

 

 

MÔN HÓA

33(2001)

 

Phạm Thị Nam Bình

thpt chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình

Bằng khen

50.05

 

 

40 (2008)

 

Phạm Anh Tuấn

thpt chuyên KHTN ĐHQG HN(chuyên Hóa)

HCĐ 

 

 

 

43

Thổ

Phạm Minh Đức

Ams

HCĐ

 

 

 

44 (2012)

Hoa Kỳ

Phạm Đăng Huy[26]

Trung học phổ thông chuyên năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng

HCV 

 

 

 

45 (2013)

Nga

Phạm Quang Dũng

thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội(lớp 12 chuyên Hóa)

HCV 

71.38(hạng 15)

 

 

46 (2014)

Việt Nam

Phạm Ngân Giang

Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội – Amsterdam (lớp 12 chuyên Hóa)

HCV 

 

 

 

46 (2014)

Việt Nam

Phạm Mai Phương

Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội – Amsterdam (lớp 12 chuyên Hóa)

HCV 

 

 

 

47 (2015)

Azerbaijan

Phạm Thái Hà

THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam

HCB 

 

 

 

MÔN TIN

04 (1992)

 

Phạm Minh Tuấn

Khối PT chuyên tin, Đại học Bách Khoa Hà Nội

HCB 

 

 

 

04 (1992)

 

Phạm Việt Thắng

Trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN

HCĐ 

 

 

 

06 (1994)

 

Phạm Bảo Sơn

Trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN

HCB 

 

 

 

 

 

Phạm Bảo Sơn

Trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN

HCB 

 

 

 

11 (1999)

Thổ Nhĩ Kỳ

Phạm Kim Cương

Trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN

HCB 

 

 

 

15 (2003)

Mỹ

Phạm Trần Đức

Trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN

HCĐ 

 

 

 

16 (2004)

Hy Lạp

Phạm Xuân Hòa

THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng

HCB 

440

 

 

16 (2004)

Hy Lạp

Phạm Hữu Thành

Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG TP.HCM

HCĐ 

355

 

 

17 (2005)

Ba Lan

Phạm Hải Minh

THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam

HCĐ 

 

 

 

20 (2008)

Ai Cập

Nguyễn Phạm Khánh Nhân

Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG TP.HCM (lớp 11)

HCB 

247 / 600

 

 

27 (2015)

Kazakhstan

Phạm Văn Hạnh

Trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN (lớp 12)

HCV 

451.02/600

24/317

 

27 (2015)

Kazakhstan

Phan Đức Nhật Minh

Trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN (lớp 11)

HCB 

402.42/600

42/317

 

Leave a Reply